Nghĩa chính
- Phương pháp hoán vị hoặc chuyển vị các bit (chữ số nhị phân) qua các đầu vào hộp S trong khi vẫn duy trì sự khuếch tándanh từA method of permuting or transposing bits (binary digits) across S-box inputs while retaining diffusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- permutation boxDạng gốc (base form)
- permutation boxesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa