Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peripheral artery disease
danh từ
(noun)
US
/
p
ɚˈ
ɪ
f
ɚ
ə
l
ˈ
ɑ
ɹ.
t
ə
ɹ.
i
d
ɪ
ˈ
z
i
z
/
Nghĩa chính
1
Bệnh mạch máu gây ra sự thu hẹp bất thường của động mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A vascular disease causing abnormal narrowing of arteries.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
PAD
Ví dụ
The
number
of
people
around
the
world
with
peripheral
artery
disease
,
or
PAD
,
has
risen
dramatically
—
by
almost
25
percent
—
in
just
10
years
—
according
to
a
new
study
in
the
Lancet
medical
journal
.
AI
1
Bệnh mạch máu gây ra sự thu hẹp bất thường của động mạch
1
Bệnh mạch máu gây ra sự thu hẹp bất thường của động mạch
1
Bệnh mạch máu gây ra sự thu hẹp bất thường của động mạch