Dịch

peripheral artery disease

danh từ (noun)
US/pɚˈɪfɚəl ˈɑɹ.təɹ.i dɪˈziz/

Nghĩa chính

  1. Bệnh mạch máu gây ra sự thu hẹp bất thường của động mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A vascular disease causing abnormal narrowing of arteries.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , — 25 — 10 — .

AI