periodization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thời đại hóa, phân chia thời đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of categorizing something (e.g. history) into named periods.
- Tập luyện theo từng giai đoạn trong vài tuần hoặc vài tháng, để việc tập luyện bắt đầu ở cường độ thấp hơn và tăng dần lên cường độ caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Training in segments of a few weeks or months, so that training begins at lower intensity and is gradually increased to high intensity.
- Hoạt động hình thành hàm tuần hoàn từ hàm không tuần hoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of forming a periodic function from a non-periodic function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- periodizationDạng gốc (base form)
- periodizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha