perimetrical
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc có chu vitính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to or having a perimeter
- Dạng tỉnh lược của perimetrical jigsawdanh từEllipsis of perimetrical jigsaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perimetricalDạng gốc (base form)
- perimetricalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perimetrical jigsawdanh từ | danh từ | Loại trò chơi ghép hình theo thứ tự chữ cái trong đó chu vi của lưới đã giải có chứa một câu trích dẫn hoặc cụm từ quen thuộc khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc perimetricalVí dụ
- , , Araucaria’s “”
- . […] , .