perimetric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc có chu vitính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to or having a perimeter
- Liên quan đến phép đo ngoại vitính từkhông so sánh (not comparable)relating to perimetry
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perimetrical jigsawdanh từ | danh từ | Loại trò chơi ghép hình theo thứ tự chữ cái trong đó chu vi của lưới đã giải có chứa một câu trích dẫn hoặc cụm từ quen thuộc khác |