Dịch

perigean

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) điểm gần trái đất, (thuộc) cận điểmtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the perigee.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI