Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perigean
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
(thuộc) điểm gần trái đất, (thuộc) cận điểm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to the perigee.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
perigeal
Ví dụ
perigean
high
water
The
perigean
tides
are
the
spring
tides
that
occur
soon
after
the
Moon
passes
its
perigee
.
Nguồn gốc
(etymology)
perigee
+
-an
AI
1
(thuộc) điểm gần trái đất
1
(thuộc) điểm gần trái đất
1
(thuộc) điểm gần trái đất