performative
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Được ban hành khi nóitính từBeing enacted as it is said.
- Giả tạo, không thành thậttính từInsincere, inauthentic or disingenuous; done solely or largely as a performance, to produce an impression or enhance one's reputation.
- Biểu hiệndanh từA performative utterance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- performativeDạng gốc (base form)
- performativesSố nhiều (plural)
- more performativeSo sánh hơn (comparative)
- most performativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| performative utterancedanh từ | danh từ | Câu hoặc cách diễn đạt ngôn ngữ khác, khi được diễn đạt trong ngữ cảnh thích hợp, sẽ thực sự thực hiện hoặc hoàn thành một điều gì đó |
| performative authoritarianismdanh từ | danh từ | Việc chính phủ phô trương sức mạnh độc tài, đặc biệt khi không cần thiết, như một phương tiện để thuyết phục hoặc ép buộc giới truyền thông và người dân tin rằng chính phủ có quyền kiểm soát các vấn đề luật pháp và trật tự |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc performativeVí dụ
- " " , .Nói 'Tôi đồng ý' trong lễ cưới là hành động biểu hiện, thực hiện hôn nhân.
- Harambe .Meme Harambe nhanh chóng trở thành sự chế giễu hoàn hảo về chủ nghĩa tình cảm và những ưu tiên phi lý của nền chính trị biểu kiến phương Tây cùng cơn cuồng loạn trực tuyến thường đặc trưng cho nó.
- .Sự khác biệt giữa những tuyên bố hằng định và những biểu hiện hành động là một trong những điều ông ấy bắt đầu nghi vấn.