Dịch

perforation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đục lỗ, lỗ thủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of perforating or the state of being perforated.
  2. Lỗ thủng, lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any opening in a solid object.
  3. Vết thủng, chỗ ráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormal opening in an organ, such as a rupture.
  4. Đường đục lỗ, hàng lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of holes punched through something in order to assist in separating parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perforationDạng gốc (base form)
  2. perforationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

perforation gaugedanh từThiết bị đo số lượng lỗ trên khoảng cách 2 cm dọc theo mép tem bưu chính
perforation platedanh từTrong phần tử khí quản, một phần của thành tế bào được đục lỗ, hiện diện ở các thành viên mạch nhưng không có trong tế bào khí quản

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phần bề mặt còn lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That portion of a surface that remains after an open disk is removed from it.

AI