Dịch

perestroika

danh từ (noun)
US/pɛɹ.ɪˈstɹɔɪ.kə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chương trình cải cách chính trị và kinh tế được thực hiện ở Liên Xô vào những năm 1980 và đầu những năm 1990 dưới sự lãnh đạo của Mikhail Gorbachevdanh từkhông đếm được (uncountable)A program of political and economic reform carried out in the Soviet Union in the 1980s and early 1990s under the leadership of Mikhail Gorbachev.
  2. Khoảng thời gian ở Liên Xô mà những cải cách này được thực hiện và có hiệu lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of time in the Soviet Union during which these reforms were carried out and in effect.
  3. Tình huống trong đó một sự thay đổi nhỏ của các tham số dẫn đến sự thay đổi đột ngột về tính chấtdanh từđếm được (countable)A situation where a small variation of parameters leads to a sudden change in properties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perestroikaDạng gốc (base form)
  2. perestroikasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaперестро́йкаperestrójka“restructuring”

Ví dụ

  • [] ; , .

AI