Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doi moi
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɔɪ
ˈ
m
w
ɑː
/
Nghĩa chính
1
Đổi Mới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A program of political and economic reforms initiated in Vietnam from 1986.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
perestroika
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Việt
đổi mới
“reform”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
创新
chuàng xīn
Đổi mới, cách tân, sáng tạo
更新
gēng xīn
Thay mới, đổi mới
推陈出新
tuī chén chū xīn
Gạn đục khơi trong, đổi mới
Tiếng Tây Ban Nha
innovador
Đổi mới (đặc trưng bởi việc tạo ra những ý tưởng hoặc phát minh mới)
innovar
Đổi mới
renovador
Làm mới, đổi mới
AI
1
Đổi Mới
1
Đổi Mới
1
Đổi Mới