Dịch

per vagina

trạng từ (adverb)
US/ˈpɝ vəˈdʒaɪnə/

Nghĩa chính

  1. Qua âm đạo; qua đường âm đạo (thường liên quan đến đường dùng âm đạo hoặc chảy máu âm đạo)trạng từkhông so sánh (not comparable)Through the vagina; by way of the vagina (usually with reference to the vaginal route of administration or vaginal bleeding).

Cụm từ (phrase)

per vaginamtrạng từThông qua âm đạo, như (thường là cụ thể hơn) bằng đường dùng âm đạo

Nguồn gốc (etymology)

AI