Nghĩa chính
- Qua âm đạo; qua đường âm đạo (thường liên quan đến đường dùng âm đạo hoặc chảy máu âm đạo)trạng từkhông so sánh (not comparable)Through the vagina; by way of the vagina (usually with reference to the vaginal route of administration or vaginal bleeding).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| per vaginamtrạng từ | trạng từ | Thông qua âm đạo, như (thường là cụ thể hơn) bằng đường dùng âm đạo |