penumbra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng bóng mờ một phần xung quanh rìa của bóng, đặc biệt là nhật thựcdanh từA partially shaded area around the edges of a shadow, especially an eclipse.
- Vùng xung quanh rìa vết đen mặt trời, tối hơn bề mặt mặt trời nhưng sáng hơn phần giữa vết đen mặt trờidanh từA region around the edge of a sunspot, darker than the sun's surface but lighter than the middle of the sunspot.
- Lĩnh vực không chắc chắn hoặc có tính chất trung gian giữa hai trạng thái hoặc phạm trù loại trừ lẫn nhaudanh từAn area of uncertainty or intermediacy between two mutually exclusive states or categories.
- Khu vực nằm trên rìa của một cái gì đó; một rìadanh từAn area that lies on the edge of something; a fringe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- penumbraDạng gốc (base form)
- penumbrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- penumbrasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một cái gì đó liên quan đến
- Một cái gì đó liên quan đến, được kết nối và ngụ ý bởi sự tồn tại của một thứ khác cần thiết để thứ thứ hai trở nên đầy đủ và hoàn chỉnh về các khía cạnh thiết yếu của nóSomething related to, connected to, and implied by, the existence of something else that is necessary for the second thing to be full and complete in its essential aspects.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc penumbraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớipēnumbra
- từ tiếng Latinhpaene“almost”
Ví dụ
- 119 ° – – .
- , , .
- […] , .