Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pentaprismatic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở dạng lăng kính năm mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In the form of a pentaprism.
Nguồn gốc
(etymology)
penta-
+
prismatic
AI
1
Ở dạng lăng kính năm mặt
1
Ở dạng lăng kính năm mặt
1
Ở dạng lăng kính năm mặt