Dịch

pectic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến pectin hoặc các chất giống pectintính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to pectin or pectin-like substances.
  2. Liên quan đến axit pectic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Relating to pectic acid or its derivatives.

Cụm từ (phrase)

pectic aciddanh từDẫn xuất axit của cacbohydrat; thành phần hoạt động của pectin
metapectic aciddanh từAxit thu được từ pectin, có thể giống với các axit khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπηκτικόςpēktikós“curdling”

AI