pectic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến pectin hoặc các chất giống pectintính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to pectin or pectin-like substances.
- Liên quan đến axit pectic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Relating to pectic acid or its derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pectic aciddanh từ | danh từ | Dẫn xuất axit của cacbohydrat; thành phần hoạt động của pectin |
| metapectic aciddanh từ | danh từ | Axit thu được từ pectin, có thể giống với các axit khác |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπηκτικόςpēktikós“curdling”