Dịch

Pearson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɪə.sən/US/ˈpɪɹ.sən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ bảo trợ được chuyển từ tên riêngdanh từ riêngA patronymic surname transferred from the given name.
  2. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Atkinson, bang Georgia, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Atkinson County, Georgia, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Medina, Texas, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Medina County, Texas, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Ainsworth, quận Langlade, bang Wisconsin, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in the town of Ainsworth, Langlade County, Wisconsin, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PearsonDạng gốc (base form)
  2. PearsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pearson syndromedanh từBệnh về ty thể đặc trưng bởi thiếu máu nguyên hồng cầu sắt và rối loạn chức năng tuyến tụy ngoại tiết
Fujita-Pearson scaledanh từ riêngĐồng nghĩa với Fujita scale
Neyman-Pearson lemmadanh từ riêngBổ đề cho biết rằng khi thực hiện kiểm tra giả thuyết giữa hai giả thuyết điểm H₀: θ = θ₀ và H₁: θ = θ₁, thì kiểm tra tỷ lệ khả năng bác bỏ H₀ nghiêng về H₁ khi Λ(x)=(L(θ₀∣x))/(L(θ₁∣x))<η trong đó P(Λ(X) η∣H_0)=α là phép kiểm tra mạnh mẽ nhất về kích thước α đối với ngưỡng η
Pearson's long-clawed shrewdanh từAny of species Solisorex pearsoni of shrews endemic to Sri Lanka;.chưa dịch
Pearson sluiceboxChưa có nghĩa
Pearson correlationChưa có nghĩa
Pearson sluiceChưa có nghĩa
Pearson sluice boxChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ma ở đông nam Victoria
  1. Thị trấn ma ở đông nam Victoria, ÚcA ghost town in south-east Victoria, Australia.

Ví dụ

  • VOA's , .
  • , .
  • Mann-Witney , two-sample , Fisher's .

AI