peachily
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách đào hoa; giống như một quả đàotrạng từIn a peachy way; like a peach.
- Một cách đào hoa; một cách xuất sắc, tuyệt vờitrạng từIn a peachy way; excellently, marvellously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peachilyDạng gốc (base form)
- more peachilySo sánh hơn (comparative)
- most peachilySo sánh nhất (superlative)