Dịch

peachily

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đào hoa; giống như một quả đàotrạng từIn a peachy way; like a peach.
  2. Một cách đào hoa; một cách xuất sắc, tuyệt vờitrạng từIn a peachy way; excellently, marvellously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peachilyDạng gốc (base form)
  2. more peachilySo sánh hơn (comparative)
  3. most peachilySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Melody's , .

AI