Nghĩa chính
- Người hòa giảidanh từA person who restores peace, especially by settling disputes; one who engages in peacemaking.
- Catachresis cho máy tạo nhịp timdanh từCatachresis for pacemaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peacemakerDạng gốc (base form)
- peacemakersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp Koineεἰρηνοποιοίeirēnopoioí“peacemaker”
Ví dụ
- , , sinnes : & ; , .Lạy Chúa nhân từ, xin đừng nhìn vào những tội lỗi mà chúng con liên tục phạm phải, nhưng hãy nhìn vào Đấng Trung gian và Hòa giải của chúng con là Chúa Giê-su Ki-tô; nhờ sự chuyển cầu của Ngài, cơn thịnh nộ của Chúa sẽ được xoa dịu, và chúng con lại được an ủi bởi tình yêu thương của Chúa.
- “heart’s ” […]Máy tạo nhịp tim của tim là nút phát ra tín hiệu điện cho nhịp tim...
- , , .Bản thân tôi chủ yếu xem mình là một người điều phối, người đưa ra ý tưởng, và đôi khi cũng là một nhà hòa giải.