Nghĩa chính
- Người ngu ngốc hoặc vụng về; một tên đầndanh từA stupid or clumsy person; a cretin.
- Bộ não của một người như vậydanh từThe brain of such a person.
- Đồ ngốc, vụng vềtính từStupid, clumsy, idiot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peabrainDạng gốc (base form)
- peabrainsSố nhiều (plural)
- more peabrainSo sánh hơn (comparative)
- most peabrainSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc peabrainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha