Dịch

Peabody

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpiːbədi/US/ˈpibɑdi/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington, Quận Whitley, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Washington Township, Whitley County, Indiana.
  3. Thành phố nhỏ ở Quận Marion, Kansas, được đặt theo tên của F. H. Peabody, giám đốc của Santa Fedanh từ riêngA minor city in Marion County, Kansas, named after F. H. Peabody, a director of the Santa Fe.
  4. Thành phố ở Quận Essex, Massachusetts, được đặt theo tên của George Peabodydanh từ riêngA city in Essex County, Massachusetts, named after George Peabody.

Cụm từ (phrase)

Peabody birddanh từChim sẻ họng trắng, một loài chim sẻ Mỹ (Zonotrichia albicollis) với cổ họng màu trắng dễ thấy
West Peabodydanh từ riêngKhu phố của thành phố Peabody, Quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ
Peabody actiondanh từHình thức ban đầu của hành động nạp đạn ở khóa nòng, trong đó khóa nòng nặng nghiêng xuống qua một chốt gắn ở phía sau khóa nòng, được vận hành bằng một đòn bẩy bên dưới súng trường

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Khu phố của Cambridge
  1. Khu phố của Cambridge, Massachusetts, đồng nghĩa với Neighborhood NineA neighbourhood of Cambridge, Massachusetts, a synonym of Neighborhood Nine.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI