Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington, Quận Whitley, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Washington Township, Whitley County, Indiana.
- Thành phố nhỏ ở Quận Marion, Kansas, được đặt theo tên của F. H. Peabody, giám đốc của Santa Fedanh từ riêngA minor city in Marion County, Kansas, named after F. H. Peabody, a director of the Santa Fe.
- Thành phố ở Quận Essex, Massachusetts, được đặt theo tên của George Peabodydanh từ riêngA city in Essex County, Massachusetts, named after George Peabody.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Peabody birddanh từ | danh từ | Chim sẻ họng trắng, một loài chim sẻ Mỹ (Zonotrichia albicollis) với cổ họng màu trắng dễ thấy |
| West Peabodydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của thành phố Peabody, Quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Peabody actiondanh từ | danh từ | Hình thức ban đầu của hành động nạp đạn ở khóa nòng, trong đó khóa nòng nặng nghiêng xuống qua một chốt gắn ở phía sau khóa nòng, được vận hành bằng một đòn bẩy bên dưới súng trường |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Khu phố của Cambridge
- Khu phố của Cambridge, Massachusetts, đồng nghĩa với Neighborhood NineA neighbourhood of Cambridge, Massachusetts, a synonym of Neighborhood Nine.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)