PBS
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dung dịch đệm phosphatdanh từInitialism of phosphate-buffered saline, a buffer solution commonly used in biological research.
- Cơ cấu phân chia sản phẩmdanh từInitialism of product breakdown structure.
- Hỗ trợ hành vi tích cựcdanh từInitialism of positive behavior support.
- Dịch vụ Truyền thông Công cộng Mỹdanh từ riêngInitialism of Public Broadcasting Service
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PBSDạng gốc (base form)
- PBSsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Dịch vụ Truyền thông Công cộng
- Initialism of Public Broadcasting Services.
Ví dụ
- .NPR cùng PBS cho biết sẽ xem xét hành động pháp lý đối với chính quyền.
- 7, “”— “”, .Ở chương 7, cô để Victor Frankenstein miêu tả tạo vật của mình là "đẹp đẽ"—PBS đã sửa lại thành "xinh đẹp", xuất hiện trong văn bản cuối cùng.
- .Anh ấy xem đài PBS.