Dịch

NPR

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈɛnˈpiˈɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của National Public Radiodanh từ riêngInitialism of National Public Radio.
  2. Viết tắt của National Population Registerdanh từ riêngInitialism of National Population Register.
  3. Viết tắt của natural pressure releasedanh từInitialism of natural pressure release.

Ví dụ

  • Trump’s , , — .Trong nhiệm kỳ đầu tiên của Trump, các đề xuất ngân sách hàng năm của ông đã cắt bỏ hoàn toàn nguồn tài trợ cho tổ chức này, nhưng Quốc hội luôn phân bổ kinh phí bằng mọi giá — phản ánh thực tế rằng sự phản đối của Đảng Cộng hòa cấp quốc gia đối với NPR và PBS bị bù trừ bởi sự ủng hộ của địa phương.
  • .Tôi thích nghe đài NPR.
  • .Tom làm việc cho NPR.

AI