Dịch

CBS

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˌsiˌbiˈɛs/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mạng truyền hình Columbiadanh từ riêngInitialism of Columbia Broadcasting System: a U.S. television and radio network, now officially known as CBS Broadcasting.
  2. Trường Dòng Christian Brothersdanh từ riêngInitialism of Christian Brothers School.
  3. Bảo trì dựa trên thành phầndanh từ riêngInitialism of Component-Based Servicing.
  4. Hội chứng Charles Bonnetdanh từInitialism of Charles Bonnet syndrome.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hệ thống phanh kết hợp
  1. Initialism of combined braking system.

Ví dụ

  • “” . .Tổng thống Trump đã kiện CBS tại tòa án liên bang cáo buộc rằng cuộc phỏng vấn đã bị chỉnh sửa gian lận để giúp Harris đánh bại Trump. CBS khẳng định rằng nó không bị chỉnh sửa.
  • 2 , .Khi Sony đưa ra đề nghị 2 tỷ, CBS không thể từ chối.
  • .Leon đang làm việc tại CBS.

AI