Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pay to do something
UK
/ˈ
p
eɪ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
eɪ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đáng để làm việc gì
Ví dụ
It
pays
to
check
the
details
carefully
.
Kiểm tra kỹ chi tiết là rất đáng.
Xuất hiện ở từ khác
pay
kết hợp
đáng để làm việc gì
AI
1
Đáng để làm việc gì
1
Đáng để làm việc gì
1
Đáng để làm việc gì