Nghĩa chính
- Trả tiền cho, thanh toán chođộng từto give money to buy or obtain something
- Trả giá cho, chịu hậu quả chođộng từto suffer or be punished for something done
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pay forNguyên thể (infinitive)
- pays forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paid for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- payed forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paying forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you get what you pay forcụm từ | cụm từ | Tiền nào của nấy, tiền nào của đó, tiền nào của đấy, tiền nào của ấy |
| buy and pay forđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem buy, pay, for |
| equal pay for equal workcụm từ | cụm từ | Khái niệm về quyền lao động mà các cá nhân ở cùng một nơi làm việc được trả lương ngang nhau |
| pay for itselfđộng từ | động từ | Tạo ra hoặc mang lại doanh thu sẽ trang trải chi phí của nó |
| pay for one's whistleđộng từ | động từ | Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình |
| pay for something | Trả tiền cho cái gì | |
| why pay for something | Sao phải trả tiền cho cái gì | |
| pay forwardđộng từ | động từ | Đã từng là người nhận được sự giúp đỡ hoặc một việc tốt, để tuyên truyền thiện chí bằng cách lần lượt giúp đỡ người khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi sẽ trả tiền cho vé.
- .Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này vào một ngày nào đó.