Nghĩa chính
- Trả tiền mặtđộng từngoại động từ (transitive)To partially repay (a loan or, metonymically, the thing financed by it).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pay downNguyên thể (infinitive)
- pays downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paid down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paying downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Anh ấy nên trả dần chiếc xe hơi trước khi nghĩ đến việc mua thêm đồ sưu tập.
- .Bán nó đi rồi trả dần thẻ tín dụng.
- .Tôi muốn trả dần các khoản nợ của mình.