Dịch

pay down

A2động từ (verb)
UK/ˌpeɪ ˈdaʊn/US/ˌpeɪ ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Trả tiền mặtđộng từngoại động từ (transitive)To partially repay (a loan or, metonymically, the thing financed by it).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pay downNguyên thể (infinitive)
  2. pays downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paid down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paying downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Anh ấy nên trả dần chiếc xe hơi trước khi nghĩ đến việc mua thêm đồ sưu tập.
  • .Bán nó đi rồi trả dần thẻ tín dụng.
  • .Tôi muốn trả dần các khoản nợ của mình.

AI