Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phong cách âm nhạc đặc trưng của thế kỷ 16 và 17danh từA musical style characteristic of the 16th and 17th centuries.
- Điệu nhảy theo nghi thức lịch sự, chậm vừa phải với thời gian/mét gấp đôidanh từA moderately slow, courtly processional dance in duple time/meter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pavaneDạng gốc (base form)
- pavanesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhảy pavane
- nội động từ (intransitive)To dance the pavane.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppavane
- từ tiếng Ýpavana
Ví dụ
- , , […]
- ; , I’le , Ossorio?
- , Wateaus , , .