Dịch

pavane

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phong cách âm nhạc đặc trưng của thế kỷ 16 và 17danh từA musical style characteristic of the 16th and 17th centuries.
  2. Điệu nhảy theo nghi thức lịch sự, chậm vừa phải với thời gian/mét gấp đôidanh từA moderately slow, courtly processional dance in duple time/meter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pavaneDạng gốc (base form)
  2. pavanesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhảy pavane
  1. nội động từ (intransitive)To dance the pavane.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppavane
  2. từ tiếng Ýpavana

Ví dụ

  • , , […]
  • ; , I’le , Ossorio?
  • , Wateaus , , .

AI