Dịch

Paduan

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, từ hoặc liên quan đến thành phố hoặc tỉnh Padua, Veneto, Ýtính từOf, from or relating to the city or province of Padua, Veneto, Italy.
  2. Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố hoặc tỉnh Padua, Veneto, Ýdanh từA native or inhabitant of the city or province of Padua, Veneto, Italy.
  3. Đồng xu giả giống như đồng xu La Mã cổ, được làm tại Padua vào thế kỷ 16danh từAn imitation coin resembling old Roman bronze coins, made at Padua in the 16th century.
  4. Điệu nhảy trang nghiêm của Tây Ban Nhadanh từA stately Spanish dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PaduanDạng gốc (base form)
  2. PaduansSố nhiều (plural)
  3. more PaduanSo sánh hơn (comparative)
  4. most PaduanSo sánh nhất (superlative)

AI