Dịch

paulingite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại khoáng vật zeolit hiếm được tìm thấy trong các túi ở đá bazan phù sadanh từkhông đếm được (uncountable)A rare zeolite mineral found in vesicles in alluvial basaltic rocks.

Nguồn gốc (etymology)

AI