Dịch

patter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæt.ə/US/ˈpæt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng lách táchdanh từA soft repeated sound, as of rain falling, or feet walking on a hard surface.
  2. Lời nói thao thaodanh từGlib and rapid speech, such as from an auctioneer, a sports commentator, or a salesperson with a slick style of selling.
  3. Người vỗ nhẹdanh từOne who pats.
  4. Kêu lách táchđộng từTo make irregularly repeated sounds of low-to-moderate magnitude and lower-than-average pitch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patterNguyên thể (infinitive)
  2. pattersSố nhiều (plural)
  3. patteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

patter songdanh từLoại bài hát hài hước được hát với nhịp độ nhanh, điển hình của truyện tranh opera, nhạc kịch và nhạc kịch
patter flashđộng từNói tiếng lóng của kẻ trộm
pitter-patterdanh từ, động từLộp độp, bôm bốp
Glasgow patterdanh từ riêngPhương ngữ Scotland được nói trong và xung quanh Glasgow, Scotland
pattern upđộng từTự sắp xếp; sửa chữa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Bắn tung tóe
  1. To spatter; to sprinkle.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

pat-er“frequentative (indicating repeated action)”

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipater

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi có thể nghe tiếng chân chuột chạy lách tách trong bóng tối.
  • , . . , .Bố ơi, con muốn làm vận động viên. Vận động viên chỉ cần cách nói chuyện sành điệu và hình ảnh thật ngầu. Giờ thì người ta không dạy mấy thứ đó ở đại học đâu.
  • , .Tôi từng ghét những người hay vỗ đầu, và tôi nhận ra mọi đứa trẻ đều không thích bị vỗ đầu.

AI