patienthood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng là một bệnh nhân hoặc bị bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a patient or of being ill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patienthoodDạng gốc (base form)
- patienthoodsSố nhiều (plural)