Dịch

patienthood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng là một bệnh nhân hoặc bị bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a patient or of being ill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patienthoodDạng gốc (base form)
  2. patienthoodsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , “ , , , , , , thereal .”

AI