Nghĩa chính
- Lời khen, sự tán dươngdanh từPraise, congratulations.
- Khen ngợi hoặc chúc mừngđộng từngoại động từ (transitive)To praise or congratulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pat on the backNguyên thể (infinitive)
- pats on the backSố nhiều (plural)
- patted on the backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- patting on the backPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back-pattytính từ | tính từ | Tự chúc mừng hoặc tự làm nặng thêm |
| break one's arm patting oneself on the backđộng từ | động từ | Là rất đầy đủ của chính mình. Thường được sử dụng như một lời cảnh báo đầy mỉa mai: "đừng bẻ tay và vỗ nhẹ vào lưng mình" |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Hãy tự vỗ nhẹ vào lưng mình vì đã hoàn thành tốt công việc nhé
- ; .Đừng vỗ mạnh vào lưng mình như vậy, có thể bạn sẽ bị thương đấy
- .Anh ấy đã vỗ nhẹ vào lưng tôi một cách thân thiện