Dịch

pat on the back

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lời khen, sự tán dươngdanh từPraise, congratulations.
  2. Khen ngợi hoặc chúc mừngđộng từngoại động từ (transitive)To praise or congratulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pat on the backNguyên thể (infinitive)
  2. pats on the backSố nhiều (plural)
  3. patted on the backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patting on the backPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

back-pattytính từTự chúc mừng hoặc tự làm nặng thêm
break one's arm patting oneself on the backđộng từLà rất đầy đủ của chính mình. Thường được sử dụng như một lời cảnh báo đầy mỉa mai: "đừng bẻ tay và vỗ nhẹ vào lưng mình"

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Hãy tự vỗ nhẹ vào lưng mình vì đã hoàn thành tốt công việc nhé
  • ; .Đừng vỗ mạnh vào lưng mình như vậy, có thể bạn sẽ bị thương đấy
  • .Anh ấy đã vỗ nhẹ vào lưng tôi một cách thân thiện

AI