pasteboard
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kho thẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Card stock.
- Tiện ích cho phép nhiều người dùng dán và chia sẻ văn bản hoặc các mục khácdanh từđếm được (countable)A widget allowing multiple users to paste and share text or other items.
- Không đáng kể; mỏng manhtính từkhông so sánh (not comparable)unsubstantial; flimsy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pasteboardDạng gốc (base form)
- pasteboardsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thẻ thăm viếng của một người
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's visiting card.
Họ từ (word family)
cùng gốc pasteboardVí dụ
- , , .
- […] , […]
- , . , . .