Nghĩa chính
- Truyền lại, để lạiđộng từngoại động từ (transitive)To hand over, pass through or transfer to a lower level, next generation, etc.
- Chuyển xuốngđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see pass, down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass downNguyên thể (infinitive)
- passes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pass it downdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese whispers |
Họ từ (word family)
cùng gốc pass downVí dụ
- , .Chuyển chiếc xe xuống dưới đi.
- , , .Khi Matthew lớn hơn, anh ấy bắt đầu truyền lại tình yêu nấu nướng của mình cho các con bằng chính cuốn sách nấu ăn mà bà anh ấy đã tặng.
- Ziri .Ziri muốn truyền lại những kỷ niệm quý giá của mình cho các con.