Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paskha
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Món pa-xơ-kha
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A traditional Eastern Orthodox Easter dessert, made from curd.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
paskha
Dạng gốc
(base form)
paskha
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nga
па́сха
pásxa
Cùng gốc
(doublet)
Pasch
Pascha
paska
Pesach
AI
1
Món pa-xơ-kha
1
Món pa-xơ-kha
1
Món pa-xơ-kha