pase
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cách người đấu bò vung áo choàng để nó nổi giận tấn côngdanh từA maneuver in bullfighting in which a bullfighter tries to get a bull's attention by manipulating his cape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paseDạng gốc (base form)
- pasesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapase
Họ từ (word family)
cùng gốc pase- paseoViệc các người đấu bò dõng dạc bước vào trường đấudanh từ
- pasengDê bezoar (Capra aegagrus)danh từ
- pasellaMón quà hoặc lợi ích bổ sung hoặc bất ngờ, chẳng hạn như quà tặng hoặc lợi ích được tặng cho khách hàng khi họ mua thứ khácdanh từ
- paseílloCuộc diễu hành trước khi bắt đầu trận đấu bò, khi tất cả các đấu sĩ bước vào đấu trườngdanh từ