partitioning
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự phân vùngdanh từThe act or result of dividing into partitions; an arrangement of partitions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partitioningDạng gốc (base form)
- partitioningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partitioning cellular automatondanh từ | danh từ | Khối tự động di động |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc partitioningVí dụ
- () .Phân vùng không gian nhị phân (BSP) được sử dụng trong một số trò chơi điện tử như một kỹ thuật kết xuất đồ họa thay thế cho phương pháp dò tia.