particularism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập trung độc quyền vào một khu vực, nhóm, giáo phái cụ thể, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exclusive focus on a particular area, group, sect, etc.
- Nguyên tắc chỉ một số người nhất định được Chúa chọn để được cứudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principle that only certain people are chosen by God for salvation.
- Nguyên tắc là các bang riêng lẻ, các chủng tộc trong liên bang, v.v., có thể hoạt động độc lập với cơ quan trung ươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principle that individual states, races of a federation, etc., may act independently of a central authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- particularismDạng gốc (base form)
- particularismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápparticularisme
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc particularismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha