Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
part-owner
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
p
ɑː
t
ˈ
əʊ
n
.
ə
/
US
/ˌ
p
ɑ
ɹ
t
ˈ
oʊ
n
.
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người cùng chung phần, người cùng cổ phần
danh từ
A person sharing something in common with others.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
part-owner
Dạng gốc
(base form)
part-owner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
part-own
+
-er
Ví dụ
Tom
is
a
part-owner
of
Chuck's
Bar
and
Grill
.
AI
1
Người cùng chung phần
1
Người cùng chung phần
1
Người cùng chung phần