Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paroecious
tính từ
(adjective)
/
p
ə
ˈɹ
iː
ʃ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Lưỡng tính; có hai cơ quan sinh dục đực cái dính liền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the male and female reproductive organs growing beside or near each other, as in certain cryptogams.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
paroecious
paroeci
sm
Tính ngang ngược
danh từ
Từ liên quan
(related word)
paroecian
paroece
Nguồn gốc
(etymology)
para-
+
-oecious
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
πᾰ́ροικος
pắroikos
“dwelling beside”
AI
1
Lưỡng tính
1
Lưỡng tính
1
Lưỡng tính