paring
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảnh gọtdanh từA fragment or shaving that has been pared.
- Bóc lớp cỏdanh từThe cutting off of the surface of grassland for tillage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paringDạng gốc (base form)
- paringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paring knifedanh từ | danh từ | Con dao có lưỡi mỏng dùng để lõi và gọt (bóc) trái cây như táo cũng như cắt các nguyên liệu nhỏ, đặc biệt được sử dụng để cắt chính xác và có kiểm soát |
Họ từ (word family)
cùng gốc paringVí dụ
- .Con dao gọt này cầm rất vừa tay và cắt rất sắc bén.
- , 1 . 10 .Nướng trong lò đã làm nóng trước cho đến khi dao gọt dễ dàng cắm vào giữa củ khoai tây, khoảng 1 giờ. Để sang một bên cho nguội trong khoảng 10 phút.
- one-use , , .Tránh dùng dụng cụ nhà bếp dùng một lần, Elton bỏ qua dụng cụ lõi táo, chuộng con dao gọt đa năng hơn.