Dịch

paratextually

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách cận văn bản; tồn tại bên ngoài hoặc bên ngoài một văn bản hoặc tác phẩmtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a paratextual manner; existing outside or beyond a text or work.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , : ; , .

AI