paratextually
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách cận văn bản; tồn tại bên ngoài hoặc bên ngoài một văn bản hoặc tác phẩmtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a paratextual manner; existing outside or beyond a text or work.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .
- , : ; , .