Dịch

paraphilic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một paraphiliatính từOf or pertaining to a paraphilia.
  2. Người mắc chứng paraphiliadanh từOne who has a paraphilia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paraphilicDạng gốc (base form)
  2. paraphilicsSố nhiều (plural)
  3. more paraphilicSo sánh hơn (comparative)
  4. most paraphilicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paraphilic disorderdanh từTình trạng lâm sàng trong đó ham muốn tình dục không điển hình gây ra đau khổ hoặc suy yếu đáng kể hoặc liên quan đến những cá nhân không đồng ý

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI