Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paraoperative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thiết bị và phụ kiện cho một hoạt động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to equipment and accessories for an operation.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
paraprofessional
postoperative
paramedical
perioperative
preoperative
nonoperative
Nguồn gốc
(etymology)
para-
+
operative
AI
1
Liên quan đến thiết bị và phụ kiện cho một hoạt động
1
Liên quan đến thiết bị và phụ kiện cho một hoạt động
1
Liên quan đến thiết bị và phụ kiện cho một hoạt động