paramorph
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự toàn biến chấtdanh từA kind of pseudomorph in which there has been a change of physical characteristics without alteration of chemical composition, as in the change of aragonite to calcite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paramorphDạng gốc (base form)
- paramorphsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paramorph- paramorphicCủa, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi paramorphismtính từ
- paramorphineAlkaloid độc, còn gọi là thebaine, thu được từ thuốc phiện; không được sử dụng trong y học; nhưng được sử dụng làm tiền chất để sản xuất một số loại thuốcdanh từ
- paramorphismXem paramorphdanh từ
- paramorphousĐồng nghĩa với paramorphictính từ