Dịch

parahawking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động kết hợp dù lượn với chim ưng và trong đó chim săn mồi được huấn luyện bay bằng dù lượn, hướng dẫn chúng đến vùng nhiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)An activity that combines paragliding with falconry, and in which birds of prey are trained to fly with paragliders, guiding them to thermals

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI