Dịch

parage

danh từ (noun)
UK/ˈpaɹɪd͡ʒ/US/ˈpæɹɪd͡ʒ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể chế phong kiến công nhận sự bình đẳng về quyền và địa vị giữa hai người cai trị và sự bình đẳng trong các phần thừa kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feudal institution that recognizes equality of rights and status between two rulers, and equality in the portions of an inheritance.
  2. Phần hôn nhân hoặc của hồi môn của phụ nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woman's marriage portion or dowry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parageDạng gốc (base form)
  2. paragesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dòng dõi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dòng dõi; cấp bậc, đặc biệt là cấp cao hoặc cao quýLineage, parentage; rank, especially as high or noble.

AI