Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể chế phong kiến công nhận sự bình đẳng về quyền và địa vị giữa hai người cai trị và sự bình đẳng trong các phần thừa kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feudal institution that recognizes equality of rights and status between two rulers, and equality in the portions of an inheritance.
- Phần hôn nhân hoặc của hồi môn của phụ nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woman's marriage portion or dowry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parageDạng gốc (base form)
- paragesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dòng dõi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dòng dõi; cấp bậc, đặc biệt là cấp cao hoặc cao quýLineage, parentage; rank, especially as high or noble.
Họ từ (word family)
cùng gốc parage- paragenicBắt nguồn từ đặc tính của mầm bệnh hoặc ở sự khởi đầu đầu tiên của một cá thể; nói về đặc thù của cấu trúc, tính chất, vvtính từ
- parageusiaSự hiện diện bất thường của mùi vị khó chịu trong miệng, đôi khi do thuốc gây radanh từ
- parageusicLiên quan đến parageusiatính từ
- paragenesisTrình tự thời gian có trật tự của sự hình thành khoáng sảndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparage
- từ tiếng Pháp cổparage
Cùng gốc (doublet)peerage