paragenesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trình tự thời gian có trật tự của sự hình thành khoáng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ordered chronological sequence of mineral formations.
- Sự hình thành các khoáng chất tiếp xúc với nhau, làm ảnh hưởng đến sự phát triển của nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of minerals in contact, so as to affect one another's development.
- Chủ nghĩa lai tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hybridism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- paragenesisDạng gốc (base form)
- parageneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)