Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paraclinically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo phương pháp cận lâm sàng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a paraclinical manner
Nguồn gốc
(etymology)
para-
+
clinically
AI
1
Theo phương pháp cận lâm sàng
1
Theo phương pháp cận lâm sàng
1
Theo phương pháp cận lâm sàng