papule
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vết nhỏ bị viêm, bị kích thích trên da, trông giống như mụn nhọt nhưng không chứa mủdanh từA small, inflammatory, irritated spot on the skin, similar in appearance to a pimple, but not containing pus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- papuleDạng gốc (base form)
- papulesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pearly penile papulesdanh từ | danh từ | Biến thể giải phẫu di truyền vô hại bao gồm các khối u nhỏ có thể hình thành trên gờ quy đầu của dương vật con người |
| pearly coronal papulesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pearly penile papules |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpapula
Họ từ (word family)
cùng gốc papuleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha