panty
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quần lót nữdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An article of clothing worn as underpants by women.
- Vải bọc mũ bảo hiểmdanh từA helmet cover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pantyDạng gốc (base form)
- pantiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| panty mandanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính |
| panty-beltdanh từ | danh từ | Quần lót nữ kết hợp quần lót với đai treo hoặc đai nịt tất |
| panty linedanh từ | danh từ | Đường viền quần lót có thể thấy qua trang phục bên ngoài |
| panty raiddanh từ | danh từ | Trò đùa ăn trộm đồ lót của phụ nữ |
| panty girdledanh từ | danh từ | Loại trang phục kiểm soát dành cho phụ nữ bao gồm quần lót có áo nịt ngực co giãn tích hợp |
| panty shielddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pantyliner |
| panty dropperdanh từ | danh từ | Người đàn ông rất hấp dẫn hoặc đáng mơ ước |
| pink panty dropperdanh từ | danh từ | Loại cocktail thường gồm bia và vodka với nước chanh hồng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quần đùi nam
- thường dùng số nhiều (usually plural)Quần đùi nam, quần ngắn trẻ emShort trousers for men, or more usually boys.
Họ từ (word family)
cùng gốc pantyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1000% 300% ′ . . .Điều đó khiến quần lót của họ đắt hơn hơn 1000% so với quần lót Hanes và khoảng 300% so với quần lót Victoria's Secret. Cả ba đều là quần lót bikini cotton. Không có nhiều sự khác biệt ở chiếc quần lót thực tế nhưng lại chênh lệch giá rất lớn.
- “ ” .Có một pha bóng đặc biệt gọi là Chuyền ngôi sao cho phép jammer tháo vải bọc mũ bảo hiểm của mình và đưa nó cho pivot.
- !Bạn viết lách nhát gan quá!